Dụng cụ cắt PCBN (Mảnh dao tiện)
PCBN là một vật liệu siêu cứng, có độ cứng chỉ đứng sau kim cương. Nó được tạo ra bằng cách thiêu kết bột CBN kích thước micromet với chất kết dính kim loại hoặc gốm dưới điều kiện nhiệt độ và áp suất cao. Độ cứng của PCBN thường dao động trong khoảng HV 2500 đến 5000. PCBN thường được kết hợp với hợp kim cứng để tăng độ bền và độ dai, từ đó nâng cao hiệu quả gia công.
Dụng cụ PCBN được sử dụng để gia công các kim loại đen có độ cứng cao, giúp nâng cao hiệu suất, độ chính xác và tính ổn định, đồng thời giảm chi phí tổng thể. Ngoài ra, dụng cụ PCBN còn phù hợp với các dây chuyền sản xuất tự động và các ứng dụng cắt khô.
PCBN là vật liệu chủ yếu dùng để gia công các vật liệu khó gia công. Các lĩnh vực ứng dụng bao gồm: thép đã tôi cứng, gang, hợp kim chịu nhiệt độ cao và vật liệu luyện kim bột.
| Ảnh | Model | Chiều dài cạnh cắt | Độ dày | Đường kính lỗ | Chi tiết |
|---|---|---|---|---|---|
|
CCGW | 6.35-12.7mm | 2.38-4.76mm | 2.8-5.5mm | Xem chi tiết |
|
DCGW | 6.35-12.7mm | 2.38-4.76mm | 2.8-5.5mm | Xem chi tiết |
|
VBGW | 6.35-9.525mm | 3.18-4.76mm | 2.8-4.4mm | Xem chi tiết |
|
TCGW | 4.76 - 9.525 mm | 2.38 - 4.76 mm | 2.4 - 4.4 mm | Xem chi tiết |
|
CNGA | 12.7 mm | 4.76 mm | 5.16 mm | Xem chi tiết |
|
DNGA | 12.7 mm | 4.76 - 6.35 mm | 5.16 mm | Xem chi tiết |
|
VNGA | 9.525 mm | 4.76 mm | 3.81 mm | Xem chi tiết |
|
TNGA | 9.525 mm | 4.76 mm | 3.81 mm | Xem chi tiết |
|
WNGA | 12.7 mm | 4.76 mm | 5.16 mm | Xem chi tiết |
Để biết thêm các mẫu khác vui lòng liên hệ để được tư vấn.
| Thông số khuyến nghị H | H | K | S | ||||
| Vật liệu gia công | BNH10C | BNH20C | BNH30C | BNK10 | BNK20 | BNS10 | BNS20 |
| Vật liệu gia công | Thép tôi cứng |
Thép tôi cứng |
Thép tôi cứng |
Gang | Gang dẻo | Luyện kim bột | Luyện kim bột |
| Cutting Speed (Vc) | 180(150-250) m/phút |
100(50-150) m/phút |
80(30-120) m/phút |
600(300-800) m/phút |
300(150-450) m/phút |
300(200-500) m/phút |
500(300-800) m/phút |
| Feed per Revolution (Fn) | 0.1(0.03-0.2) mm/vòng |
0.1(0.03-0.2) mm/vòng |
0.1(0.03-0.2) mm/vòng |
0.1(0.03-0.3) mm/vòng |
0.1(0.03-0.3) mm/vòng |
0.1(0.03-0.3) mm/vòng |
0.1(0.03-0.3) mm/vòng |
| Class | Winice | Tungaloy | Mitsubishi | Sumitomo | Sandvik | Kyocera | Hitachi | Dijet | NTK | Seco | Kennametal | Iscar | Taegutec | Widia | Walter | Ceratizit | Centech -EG |
|
| H | H10 | BNH10C | BXM10 BX330 BX530 |
MBC020 MB8025 |
BNC160 BNC200 BN250 BN1000 |
CB7015 CB7025 CB20 CB50 |
KBN525 KBN25C KBN25M |
BH200 | JBN245 | B36 | CBN060K CBN150 CBN010 CBN200 CBN300 CBN500 |
KB9610 KB16l0 KB5610 |
IB50 IB55 IB10H IB10HC |
KB50 TB650 |
WBH10C WBH10P WBH10U |
WCB30 WCB50 WCB80 |
CTL3215 TA100 |
MN03 |
| H20 | BNH20C | BXM20 BX361D BXA20 |
MBC020 BC8020 MB8025 MB825 |
BNC200 BN250 BNX20 BNX25 BN2000 |
CB7025 CB20 CB7035 |
KBN30M KBN35M KBN900 |
BH250 | JBN300 JBN330 |
B22 B36 B40 |
CH2540 CBN150 CBN010 CBN200 CBN300 CBN500 |
KB5625 KB1625 |
IB20H IB25HA IB25HC |
TB650 | WBH25P | WCB50 WCB80 |
CTL3215 TA120 |
MN05 | |
| H30 | BNH30C | BXA20 BXM20 BXC50 BX380 |
MBC020 BC8020 MB835 |
BNC300 BN350 BNX25 |
KBN35M KBN900 |
JBN300 JBN330 |
B22 B40 |
GH3515 CBN300 CBN500 |
KB5625 KB9640 KD120 |
IB25HA IB25HC |
WBH40C | TA201 | MN06 | |||||
| K | K10 | BNK10 | BX470 BX480 BX950 |
MB710 MB730 |
BNS800 BN7000 BN7500 BN500 BNC500 |
CB7525 CB7925 CB50 |
KBN60M KBN900 |
BH200 | JBN795 | B23 B30 B52 |
CBN200 CBN300 CBN300P CBN400C |
KB9640 KD120 KB1630 |
IB50 IB55 IB86 IB90 |
KB90A | WBK40U | WCB80 WCB50 |
TA120 TA201 CTL3215 |
MN04 |
| K20 | BNK20 | BXC90 BX90S |
MB730 MBS140 |
BNS800 | CB50 | KBN900 | BH250 | B23 B30 B52 |
CBN200 CBN300 CBN300P CBN400C |
KB9640 | IB90 IB85 |
WBK45U | CTL3215 | |||||
| S | S10 | BNS10 | BX950 | MB730 | BN7000 BK350 |
KBN65B KBN65M |
JBN795 | IB90 | KB90 | |||||||||
| S20 | BNS20 | BX470 BX480 |
MB4020 | BNS800 | CBN170 CBN010 |
KB1630 | IB05S IB10S |
KB90A | WBK45U | TA201 | |
|||||||
- Độ cứng và khả năng chống mài mòn: Độ cứng của PCBN cao hơn so với dao hợp kim cứng và dao gốm. Nó có khả năng chống mài mòn khi cắt các vật liệu cứng như thép đã tôi (trên HRC 60) và gang làm lạnh. Tuổi thọ dao gấp 5–15 lần so với dao hợp kim cứng, giúp giảm tần suất thay dao và chi phí sản xuất.
- Độ ổn định nhiệt: Khả năng chịu nhiệt đạt 1400–1500°C. Hiệu suất vẫn ổn định trong môi trường cắt nhiệt độ cao, hỗ trợ cắt khô và cắt tốc độ cao. Điều này giúp giảm sử dụng dung dịch làm mát và tác động đến môi trường.
- Tính trơ hóa học: Không xảy ra phản ứng hóa học với kim loại đen ở nhiệt độ 1200–1300°C. Điều này ngăn chặn hiện tượng dính và khuếch tán giữa dao và phôi, đảm bảo độ chính xác gia công và chất lượng bề mặt.
- Hệ số ma sát: Hệ số ma sát khoảng 0,1–0,3. Lực cắt và nhiệt độ thấp hơn so với dao hợp kim cứng, giảm hiện tượng dính phoi và nâng cao hiệu quả gia công.
- Độ dẫn nhiệt: Độ dẫn nhiệt cao giúp tản nhiệt nhanh trong quá trình cắt, giảm biến dạng nhiệt và nâng cao độ chính xác kích thước đối với vật liệu nhạy nhiệt.
- Khả năng thích ứng gia công: Phù hợp cho các công đoạn gia công thô, bán tinh và tinh. Gia công tiện cứng giúp tăng hiệu suất gấp 3–10 lần so với mài. Ứng dụng trong các ngành ô tô, hàng không vũ trụ và khuôn mẫu.
- Khả năng duy trì lưỡi cắt: Lưỡi cắt giữ được hình dạng ban đầu trong quá trình làm việc, đảm bảo tính ổn định gia công cho sản xuất tự động và các yêu cầu độ chính xác cao.