Máy tiện ngang chuyên nghiệp
Máy tiện ngang là một máy tiện đa dụng với trục chính song song với mặt phẳng ngang. Quá trình gia công được thực hiện bằng cách quay phôi thông qua trục chính, trong khi tháp dao thực hiện các chuyển động tiến dao được điều khiển chính xác.
Dòng máy tiện chính xác này được thiết kế như một giải pháp tiện cứng siêu chính xác, thay thế cho các quy trình mài truyền thống. Dải sản phẩm bao gồm từ máy tiện chính xác cơ bản đến trung tâm tiện cao cấp được trang bị trục Y, tháp dao có truyền động (live tooling) và trục chính phụ (sub-spindle), cho phép cấu hình linh hoạt nhằm đáp ứng các yêu cầu đa dạng của khách hàng.
Với tính linh hoạt cao, dễ vận hành, và phạm vi gia công rộng, các máy tiện này phù hợp để gia công nhiều loại chi tiết cơ khí phổ thông và chi tiết nền tảng.
| Thông số | |
|
|
| Hệ điều khiển | Siemens/Fanuc | Siemens/Fanuc | Siemens/Fanuc |
| Trục chính | |||
| Chuẩn đầu trục chính | A2 - 5/16C | A2 - 6/20C | A2 - 8/25C |
| Khả năng cấp phôi thanh | 42mm | 51mm | 65mm |
| Kẹp phôi | 6" Chuck / 16C Collet | 8" Chuck / 20C Collet | 10" Chuck / 25C Collet |
| Đường kính xoay tối đa | 520mm | 520mm | 520mm |
| Đường kính tiện tối đa | 308mm | 308mm | 308mm |
| Chiều dài tiện tối đa | 610mm | 610mm | 610mm |
| Chiều dài tiện tối đa | 520mm | 520mm | 520mm |
| Thông số trục | |||
| Hành trình trục X | 190mm | 190mm | 190mm |
| Hành trình trục Z | 630mm | 630mm | 630mm |
| Hành trình trục Y | ±42mm | ±42mm | ±42mm |
| Tốc độ chạy nhanh X/Z | 30m/min | 30m/min | 30m/min |
| Tốc độ chạy nhanh trục Y | 10m/min | 10m/min | 10m/min |
| Độ chính xác định vị (VDI/DGQ3441) | 0.005mm | 0.005mm | 0.005mm |
| Độ lặp lại (VDI/DGQ3441) | 0.002mm | 0.002mm | 0.002mm |
| Tháp dao servo | |||
| Loại tháp dao | BMT55 | BMT55 | BMT55 |
| Số vị trí dao | 12 | 12 | 12 |
| Kích thước dao vuông | 25mm | 25mm | 25mm |
| Kích thước dao tròn | Ø40mm | Ø40mm | Ø40mm |
| Thời gian đổi dao liền kề | 0.47giây | 0.47giây | 0.47giây |
| Kích thước & Nguồn điện | |||
| Kích thước máy (L×W×H) | 2757×2336×1934mm | 2757×2336×1934mm | 2757×2336×1934mm |
| Trọng lượng | 5600kg | 5600kg | 5600kg |
| Nguồn điện | 3 Pha 220V | 3 Pha 220V | 3 Pha 220V |
- Thiết kế trục chính tích hợp : Cấu trúc trục chính tích hợp độc đáo giúp nâng cao đáng kể độ chính xác gia công đồng thời giảm độ nhám bề mặt của chi tiết sau gia công.
- Ổ trục chính độ chính xác cao: Trục chính được trang bị tiêu chuẩn ổ lăn siêu chính xác, tùy chọn ổ thủy tĩnh. Điều này đảm bảo độ chính xác quay vượt trội, đáp ứng các yêu cầu tiện cứng khắt khe.
- Điều khiển CNC tiên tiến : Trang bị tiêu chuẩn hệ điều khiển SIEMENS 828D, mang lại độ chính xác điều khiển cao, phản hồi nhanh, và khả năng chịu quá tải tốt.
- Bệ máy độ cứng cao :Máy sử dụng bệ đúc khoáng (granite nhân tạo) của Schneeberger – Thụy Sĩ, cung cấp độ cứng vững cao, ổn định nhiệt tốt, khả năng giảm rung và chống nước vượt trội.
- Cấu hình tháp dao hiệu quả : Trang bị tiêu chuẩn tháp dao nghiêng 12 vị trí, với tùy chọn tháp dao BMT, giúp nâng cao đáng kể hiệu suất gia công và chất lượng bề mặt.
- Tích hợp tiện mềm và tiện cứng : Kết hợp tiện mềm chính xác và tiện cứng chính xác trên cùng một máy, cho phép gia công đa công đoạn các chi tiết chính xác phức tạp chỉ trong một lần gá đặt.



